Xe tải Isuzu Vĩnh Phát – NK490SL 1.9 Tấn, Thùng dài 6m2

509,000,000 

Gửi Yêu Cầu

Nổi bật

Xe tải Isuzu Vĩnh Phát NK490SL là dòng xe mới nhất của nhà máy xe Vĩnh Phát ra mắt đầu năm 2018 được trang bị động cơ tiêu chuẩn Euro 4 đáp ứng được nhu cầu chuyển chở hàng hóa đa dạng và mang đến sự an toàn tuyệt đối cho người vận hành. Thùng xe được thiết kế khá tinh tế và tiện lợi giúp cho khách hàng được dễ dàng khi mua bán.
Xe tải 1.9 tấn Isuzu Vĩnh Phát NK490SL có sở hữu thùng xe khá dài và là dòng xe tải nhẹ có kích thước dài nhất hiện nay. Với kích thước lọt long thùng xe là (6.200 x 1.820 x 1.910) mm Với kích thùng hàng lớn giúp cho người dùng có thể đựng được nhiều đồ hơn. Kích thước lốp xe sau là Cao su mina 7.00–15 đang là loại lốp thông dụng nhất hiện nay. Được trang bị thêm 5 tắc kê và 1 lốp xe dự phòng tiện lợi cho người sử dụng.
ISUZU VM NK490SL là sự kết hợp hoàn hảo của dòng xe giá rẻ chất lượng ổn định cùng thương hiệu tuyệt vời Isuzu.
nk490sl thùng 6m2 thùng bạt

 

Brand

Isuzu Vĩnh Phát

Ngoại thất

Xe tải isuzu 1.9 tấn thùng dài Vĩnh Phát NK490SL là một trong số dòng xe tải nhẹ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Có tính kinh tế cao và phù hợp với nhiều mô hình kinh doanh hiện nay. Xe tải thùng dài Vĩnh Phát NK490SL có kích thước thùng thiết kế lọt lòng dài 6.2 mét, rộng 1.82 mét và cao là 1.90 mét. Một kích thước hoàn hảo cho hàng hóa dài 6 mét. Ngoại thất mang đậm phong cách đặc trưng của ISUZU.

ngoại thất nk490sl4

Tổng thể cabin được sơn màu trắng rất hiện đại, công nghệ sơn tĩnh điện mới đảm bảo cho lớp sơn luôn sáng bóng, bền đẹp trong mọi điều kiện thời tiết và môi trường khác nhau.

Mặt ga lăng của xe được thiết kế đẹp mắt tạo điểm nhấn nhưng vẫn đảm bảo tiêu chuẩn về khí động học, được hoàn thiện từ những vật liệu tổng hợp cao cấp mang lại độ bền cao. Bố trí rất nhiều khe thông ở giữa cụm đèn chiếu sáng giúp làm mát động cơ nhanh chóng, xe di chuyển êm ái trong suốt hành trình. Cản trước đồng bộ màu sắc với cabin được lắp thêm cụm đèn sương mù hỗ trợ người lái khi di chuyển vào ban đêm trong điều kiện sương mù dày đặc.

nk490sl thùng lững

 

 

Nội thất

Nội thất của xe tải Isuzu NK490SL 1.9 tấn được thiết kế rộng rãi với ba chỗ ngồi, không gian nội thất hiện đại và trẻ trung. Bảng điều khiển được thiết kế rất bắt mắt, các thông số hiển thị rõ ràng giúp tài xế dễ dàng quan sát khi điều khiển xe.

ISUZU VM NK490SL 1 Tấn 9 Thùng Dài 6m2 được thiết kế khá thoải mái, rộng rãi cho 3 người ngồi kể cả tài xế, cabin vuông nên thể tích sinh hoạt của 3 người được đảm bảo.

nội thất isuzu 1t9

Bên trong xe được trang bị khá tiện nghi và đầy đủ với các hệ thống sau:

Hệ thống âm thanh radio: âm thanh và ánh sáng là hai điều khá quan trọng của các dòng xe tải và điều không thể thiếu, người tài xế khi vận hành cần những thông tin giải trí và thư giãn khi làm việc và nghỉ ngơi.

Hệ thống điều hòa không khí: đây cũng là yếu tố vô cùng quan trọng và cần thiết, với khí hậu nhiệt đới gió mùa và đặc biệt là khu vực TPHCM nắng nóng quanh năm, với nhiệt độ lên tới 40 thì không có một tài xế nào chịu nổi nên hệ thống máy lạnh cực kỳ quan trọng.

Ngoài ra còn có bảng điều khiển tablo, hiện thỉ toàn bộ những thông số động cơ, máy móc, hộp số giúp tài xế điều chỉnh và vận hành xe. Ghế nỉ bọc simli giúp người ngồi cảm thấy thoải mái và dễ chịu, hệ thống tay lái vô lăng trợ lực nhẹ nhàng.

Vận hành

Xe tải Isuzu VM NK490SL 1T9 được trang bị động cơ của ISUZU Nhật Bản ISUZU – 4JB7-CN, dung tích xy lanh 2.771 cc, xe đạt công suất cực đại 71/3.400 Kw/ rpm. Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi. Isuzu VM NK490SL 1,9 tấn với khả năng hoạt động bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu tối đa, và đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4 mang lại hiệu quả kinh tế cao cho khách hàng.

động cơ nk490sl

Thông số xe

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

error: Content is protected !!