Xe tải Hino 6.5 Tấn – HINO FC

875,000,000 

Gửi Yêu Cầu

Nổi bật

Xe tải Hino là thương hiệu hàng đầu đến từ đất nước Nhật Bản. Với bề dày hơn 100 năm hình thành và phát triển, hiện nay, Hino đã có mặt tại 63 quốc gia trên toàn thế giới trong đó có Việt Nam. Chất lượng xe tải của hãng đã được đông đảo người dùng kiểm nghiệm và công nhận. Để giảm giá thành, nhà máy Hino tiến hành xây dựng nhà máy tại Việt Nam và lắp ráp sản phẩm dựa trên linh kiện nhập khẩu từ Nhật nên đảm bảo giá xe tải Hino luôn tốt nhất. Xe tải Hino 6.5 tấn – HINO FC là sản phẩm được ra đời theo phương thức đó.

Xe tải Hino 6t5 được lắp ráp dựa trên nền chassi Hino với kích thước thùng dài khác nhau: loại thùng 5750 x 2260 x 800/2065 , 6730 x 2260 x 800/2065, 7250 x 2280 x 730/2065. Giúp khách hàng đa dạng hóa số lượng hàng hóa và đa dạng đóng các loại thùng khác nhau.

Xe tải Hino 6 tấn 5 có chế độ bảo hành 12 tháng và không giới hạn số km. Đặc biệt, xe tải Nhật còn ưu đãi miễn phí bảo hành – bảo dưỡng, thay thế phụ tùng, nhân công cho khách hàng khi mua xe trong 60.000 km đầu tiên.

hino fc

 

Brand

Hino

Xe Tải Hino là thương hiệu xe cao cấp đến từ Nhật Bản. Xe tải Hino xuất hiện tại Việt Nam vào năm 1996. Trụ sở công ty đặt tại quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Kể từ khi ra mắt thị trường Việt Nam, Hino luôn nỗ lực xây dựng thương hiệu vì cộng đồng. Cụ thể là đưa Hino trở thành sản phẩm hỗ trợ thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế. Từ đó giúp cuộc sống người dân Việt Nam thêm ấm no và hạnh phúc.

Hino luôn là hãng tiên phong trong việc sản xuất các sản phẩm xe thương mại tại Việt Nam với rất nhiều dòng sản phẩm đa dạng khác nhau, bên cạnh đó thì hãng cũng luôn đổi mới, sáng tạo và cải tiến không ngừng để đem đến cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất với bảng giá xe tải Hino hợp lý nhất đối với khách hàng.

Phân khúc xe tải Hino

Các mẫu xe Hino được yêu thích nhất có thể kể đến như: xe tải Hino 1.9 tấn, xe tải Hino 2 tấn, xe tải Hino 3 5 tấn, xe tải Hino 4.5 tấn, xe tải Hino 5 tấn, xe tải Hino 6 tấn, xe tải Hino 6.2 tấn, xe tải Hino 6.4 tấn, xe tải Hino 7 tấn,  xe tải Hino 8 tấn, xe tải Hino 10 tấn, xe tải Hino 16 tấn, xe tải Hino 20 tấn, xe tải Hino 30 tấn,... Tải trọng xe đa dạng là lợi thế của hãng. Người dùng có thể  căn cứ vào nhu cầu của mình để mua xe có tải trọng phù hợp nhất. Ngoài ra, xe tải Hino còn được phân chia theo mã sản phẩm. Mỗi mã sản phẩm tương đương với một phân khúc tải. Do đó, khách hàng cũng có thể dựa trên ký hiệu này để phân biệt. Ví dụ, phân khúc tải nhẹ gồm có: xe tải Hino XZU650, xe tải Hino XZU 650L, xe tải Hino XZU 720, xe tải Hino XZU 720L, xe tải Hino XZU 730, xe tải Hino XZU 730L... Phân khúc tải tầm trung gồm có: xe tải Hino FC, xe tải Hino FL, xe tải Hino FG 8 tấn. Phân khúc tải nặng gồm có Hino series 700...

Nhược điểm lớn nhất của xe tải Hino là giá thành cao. So với những chiếc xe tải xuất xứ Trung Quốc hay lắp ráp trong nước thì giá xe tải Hino cao hơn nhiều. Quý khách có thể xem thêm giá xe tải Hino 1 tấn, giá xe tải Hino 1.9 tấn, giá xe tải Hino 2.5 tấn, giá xe tải Hino 3.5 tấn, giá xe tải hino 6.2 tấn, giá xe tải Hino 6.4 tấn, giá xe tải Hino 7 tấn, giá xe tải Hino 8 tấn, giá xe tải Hino 9.4 tấn, giá xe tải Hino 15 tấn, giá xe tải Hino 16 tấn, giá xe tải Hino 24 tấn,... tại bảng giá xe tải Hino.

Ngoại thất

Xe tải Hino 6.5 tấn FC9JLTC có thiết kế ngoại thất sắc sảo và tinh tế. Mỗi chi tiết trên xe đều mang những công năng riêng, gắn kết với nhau hợp lý và hài hoà. Tổng quan xe mang tính thẩm mỹ cao, bắt mắt.hino fc thùng bạt

Cabin xe tải Hino 6 tấn 5 thiết kế kiểu mới, các đường nét lắp ghép chi tiết kín kẽ giúp ngăn các tiếng ồn từ bên ngoài dội vào cabin. Hệ thống an toàn với các thanh giằng chống va đập hạn chế các tác động gây tổn hại người ngồi trong cabin khi xe xảy ra sự cố.

Cabin hino 6.5 tấn áp dụng triệt để nguyên lý khí động học nhằm giảm các lực cản không cần thiết, giúp xe chạy lướt hơn, đem lại khả năng tiết kiệm nhiên liệu.

Hệ thống chiếu sáng gồm đèn pha, đèn xi nhan, đèn sương mù thiết kế khoa học nhằm đảm bảo diện tích chiếu sáng trong mọi điều kiện thời tiết như Việt Nam hiện nay.

đèn xi nhan xe hino 6t

Nội thất

Thiết kế nội thất xe tải Hino tinh tế, sang trọng, đầy đủ các trang thiết bị tiện nghi. Không gian rộng rãi, thoáng mát với các bộ phận sắp xếp hợp lý, dễ dàng sử dụng. Hino đã nghiên cứu rất kỹ thói quen của lái xe của người Việt Nam nên luôn tạo sự hài lòng cho khách hàng. Có thể nói nội thất xe tải Hino không khác gì những chiếc xe hơi hạng sang.

Không gian bên trong cabin rộng tới 2.190mm giúp tài xế thoải mái đến không ngờ. Xe trang bị đầy đủ tiện nghi đáp ứng nhu cầu thư giản và giải trí. Xe tải Hino FC 6.5 tấn được bố trí 3 ghế ngồi bọc nỉ kèm dây an toàn. Ghế lái có thể tuỳ chỉnh vị trí theo sở thích. Màu sắc trầm ấm vừa tạo cảm giác nới rộng không gian vừa giúp dễ dàng vệ sinh

nội thất fc

Vô lăng Hino FC gật gù và có trợ lực lái. Ngoài ra, xe tải hino còn trang bị các tiện ích như: Hệ thống giải trí FM, Radio, điều hòa, mồi thuốc, sạc điện thoại,…

nội thất xe hino 6t5

 

Vận hành

Xe tải Hino 6 tấn 5 sử dụng khối động cơ Diesel J05E- UA, dung tích 5.123 lít, gồm 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, sản sinh công suất cực đại 132 kw/2500 vòng/phút. Ngoài ra, nhờ hệ thống phun dầu điện tử common rail mang lại khả năng đốt cháy nhiên liệu chuyển thành năng lượng cho xe hoạt động trở nên hiệu quả hơn, hiệu suất hoạt động được cải thiện, tiết kiệm nhiên liệu đồng thời tăng tính thân thiện với môi trường.

động cơ hino 6t5

Được thiết kế phù hợp với đặc thù địa hình của Việt Nam, hoạt động tốt trên mọi đồng bằng, khu vực miền núi, trung du,.. với kích thước cầu lớn, đẩy cao sức chịu đựng tải trọng lớn ở xe, giúp mỗi sản phẩm đưa đến tận tay khách hàng đều có tuổi thọ bền bỉ và ít hư hỏng vặt. Bên cạnh đó, với đa dạng các kích thước thùng chứa trong mỗi models đảm bảo phù hợp với mọi nguồn kinh tế cũng như nhu cầu sử dụng của mỗi đối tượng khách hàng, các thông số đi kèm đều nhất mực hoàn hảo và rõ ràng đến từng chi tiết.

Thông số xe

  FC9JJTC FC9JLTC FC9JNTC Đơn vị
Trọng lượng bản thân : 4355 4755 4905 kG
Phân bố : – Cầu trước : 2240 2370 2405 kG
– Cầu sau : 2115 2385 2500 kG
Tải trọng cho phép chở : 6200 6050 5800 kG
Số người cho phép chở : 3 3 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 10750 11000 10900 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7740 x 2500 x 3220 8530 x 2450 x 3200 9200 x 2500 x 3220 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 5800 x 2350 x 2050/— 6620 x 2300 x 2050/— 7280 x 2350 x 2060/— mm
Khoảng cách trục : 4350 4990 5320 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1800/1660 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Nhãn hiệu động cơ: J05E-UA
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 5123 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 132 kW/ 2500 v/ph
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau: 8.25 – 16 /8.25 – 16
error: Content is protected !!