Xe tải Hino 5 Tấn Nhập khẩu – Hino XZU342L

– Xe nhập khẩu nguyên chiếc từ INDONESIA

– Tải trọng: 5 Tấn

– Lọt lòng thùng: 4500 x 1860 x 1850/—

– Công suất: 136ps

– Bảo hành 01 năm không giới hạn Km

545,000,000 

Gửi Yêu Cầu

Nổi bật

Dòng xe tải Hino Dutro Seri 300  là một trong những dòng xe có thương hiệu nổi tiếng và đang được ưa chuộng với dòng xe chuyên dụng trên thị trường Việt Nam nói riêng và trên thị trường toàn thế giới nói chung.

Xe tải Hino Dutro 342L tải trọng 5 tấn là dòng xe tải nhẹ được nhập khẩu nguyên chiếc từ nhà máy tại Indonesia. Vì là kết hợp hai thương hiệu nổi tiếng, nên các bộ phận quan trọng, có tính quyết định cách vận hành của xe tải này được nhập khẩu từ đất nước Nhật Bản.

Xe tải Hino 5T XZU342L có khả năng chịu lực cao, hoạt động bền bỉ và khả năng chịu tải cao ít hao tốn nhiên liệu trên mọi đoạn đường với khung gầm chắc chắn thiết kế hiện đại và lôi cuốn. Đặc biệt đó chính là giá xe tải Hino vô cùng ưu đãi nên rất được nhiều khách hàng quan tâm, săn đón.

Dòng xe tải Hino Dutro Seri 300  là một trong những dòng xe có thương hiệu nổi tiếng và đang được ưa chuộng với dòng xe chuyên dụng trên thị trường Việt Nam nói riêng và trên thị trường toàn thế giới nói chung. Xe tải Hino Dutro 342L tải trọng 5 tấn là dòng xe tải nhẹ được nhập khẩu nguyên chiếc từ nhà máy tại Indonesia. Vì là kết hợp hai thương hiệu nổi tiếng, nên các bộ phận quan trọng, có tính quyết định cách vận hành của xe tải này được nhập khẩu từ đất nước Nhật Bản.

xzu352l thùng kín

Xe tải Hino 5T XZU342L có khả năng chịu lực cao, hoạt động bền bỉ và khả năng chịu tải cao ít hao tốn nhiên liệu trên mọi đoạn đường với khung gầm chắc chắn thiết kế hiện đại và lôi cuốn. Đặc biệt đó chính là giá xe tải Hino vô cùng ưu đãi nên rất được nhiều khách hàng quan tâm, săn đón.

Với thiết kế nhỏ gọn nhưng bền bỉ,với khối động cơ có thể tích làm việc lên tới 4009cc,công suất cực đại và momen xoắn lớn giúp xe tải dutro seri 300 – XZU342L có thể di chuyển dể dàng trong mọi địa hình.

 

Brand

Hino

Xe Tải Hino là thương hiệu xe cao cấp đến từ Nhật Bản. Xe tải Hino xuất hiện tại Việt Nam vào năm 1996. Trụ sở công ty đặt tại quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Kể từ khi ra mắt thị trường Việt Nam, Hino luôn nỗ lực xây dựng thương hiệu vì cộng đồng. Cụ thể là đưa Hino trở thành sản phẩm hỗ trợ thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế. Từ đó giúp cuộc sống người dân Việt Nam thêm ấm no và hạnh phúc.

Hino luôn là hãng tiên phong trong việc sản xuất các sản phẩm xe thương mại tại Việt Nam với rất nhiều dòng sản phẩm đa dạng khác nhau, bên cạnh đó thì hãng cũng luôn đổi mới, sáng tạo và cải tiến không ngừng để đem đến cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất với bảng giá xe tải Hino hợp lý nhất đối với khách hàng.

Phân khúc xe tải Hino

Các mẫu xe Hino được yêu thích nhất có thể kể đến như: xe tải Hino 1.9 tấn, xe tải Hino 2 tấn, xe tải Hino 3 5 tấn, xe tải Hino 4.5 tấn, xe tải Hino 5 tấn, xe tải Hino 6 tấn, xe tải Hino 6.2 tấn, xe tải Hino 6.4 tấn, xe tải Hino 7 tấn,  xe tải Hino 8 tấn, xe tải Hino 10 tấn, xe tải Hino 16 tấn, xe tải Hino 20 tấn, xe tải Hino 30 tấn,... Tải trọng xe đa dạng là lợi thế của hãng. Người dùng có thể  căn cứ vào nhu cầu của mình để mua xe có tải trọng phù hợp nhất. Ngoài ra, xe tải Hino còn được phân chia theo mã sản phẩm. Mỗi mã sản phẩm tương đương với một phân khúc tải. Do đó, khách hàng cũng có thể dựa trên ký hiệu này để phân biệt. Ví dụ, phân khúc tải nhẹ gồm có: xe tải Hino XZU650, xe tải Hino XZU 650L, xe tải Hino XZU 720, xe tải Hino XZU 720L, xe tải Hino XZU 730, xe tải Hino XZU 730L... Phân khúc tải tầm trung gồm có: xe tải Hino FC, xe tải Hino FL, xe tải Hino FG 8 tấn. Phân khúc tải nặng gồm có Hino series 700...

Nhược điểm lớn nhất của xe tải Hino là giá thành cao. So với những chiếc xe tải xuất xứ Trung Quốc hay lắp ráp trong nước thì giá xe tải Hino cao hơn nhiều. Quý khách có thể xem thêm giá xe tải Hino 1 tấn, giá xe tải Hino 1.9 tấn, giá xe tải Hino 2.5 tấn, giá xe tải Hino 3.5 tấn, giá xe tải hino 6.2 tấn, giá xe tải Hino 6.4 tấn, giá xe tải Hino 7 tấn, giá xe tải Hino 8 tấn, giá xe tải Hino 9.4 tấn, giá xe tải Hino 15 tấn, giá xe tải Hino 16 tấn, giá xe tải Hino 24 tấn,... tại bảng giá xe tải Hino.

Ngoại thất

Cabin Hino 300 Dutro – Hino XZU342L áp dụng triệt để nguyên lý khí động học, các góc cabin bo tròn  nhằm giảm các lực cản không cần thiết, giúp làm mát nhanh động cơ, hiệu suất hoạt động của xe được cải thiện cũng như tiết kiệm nhiên liệu cho người sử dụng.

xzu352l thùng bạt

Phía dưới cabin là sự kết hợp của bề mặt ca lăng 2 tầng có logo Hino mạ crom sáng bóng ở giữa giúp nhận diện thương hiệu Hino toàn cầu. Đặc biệt. Hệ thống đèn pha Halogen cỡ lớn kết hợp với bộ đèn xi nhan, đèn sương mù giúp đem lại khả năng chiếu sáng rộng, đảm bảo an toàn khi di chuyển trên đường.

đèn dutro 342l

Nội thất

Xe tải Hino 3t5 – XZU342L sở hữu khoang nội thất rộng rãi và đầy đủ tiện nghi những vẫn giữ nguyên được những thiết kế nội thất quen thuộc của các dòng xe tải Hino trước đó tạo cảm giác thoải mái nhất cho tài xế khi di chuyển đường xa.

Hino 3T5 XZU342L với vô lăng 2 chấu có trợ lực rất nhẹ nhàng và tạo không gian thoáng thuận tiện việc quan sát đồng hồ trên taplo. Tích hợp rất nhiều thiết bị với rất nhiều chức năng như Radio, FM, CD, châm thuốc, điều khiển máy lạnh, gạt tàn thuốc tiện lợi.

nội thất hino 3.5t xzu352l

Vận hành

Xe tải Hino XZU342L tải trọng 5 tấn với động cơ Euro 4 N04C- VC công suất máy 136PS bền bỉ tiết kiệm nhiên liệu, kiểu dáng hiện đại, kích thước nhỏ gọn với kích thước thùng 4,4m rất phù hợp chở hàng hóa đi chợ vào các ngõ xóm thôn quê nhỏ hẹp, thuật tiện quay đầu và vận chuyển hàng hóa.

động cơ dutro 300

Thông số xe

Trọng lượng bản thân : 3105 kG
Phân bố : – Cầu trước : 1570 kG
– Cầu sau : 1535 kG
Tải trọng cho phép chở : 4950 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 8250 kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 6280 x 1990 x 2950 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 4500 x 1860 x 1850/— mm
Khoảng cách trục : 3380 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1455/1480 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel

 

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: N04C-VC
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 4009       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 104.1 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

 

error: Content is protected !!